Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "ôn hòa" (1)
ôn hòa

Tiếng Anh
Tính từcalm
Thời tiết hôm nay rất ôn hòa.
The weather is calm today.
Từ liên quan "ôn hòa" (2)
món hoa

Tiếng Anh
Danh từchinese food, chinese cuisine
Tôi có thể nấu được nhiều món Hoa
I can cook many Chinese dishes
bồn hoa
Tiếng Anh
Danh từflower bed
Trẻ con chạy quanh bồn hoa.
Children ran around the flower bed.
Cụm từ "ôn hòa" (7)
Tôi có thể nấu được nhiều món Hoa
I can cook many Chinese dishes
Thời tiết hôm nay rất ôn hòa.
The weather is calm today.
Tôi học môn hóa học ở trường.
I study chemistry at school.
Trẻ con chạy quanh bồn hoa.
Children ran around the flower bed.
Chúng tôi mong muốn hòa bình và thịnh vượng cho tất cả mọi người.
We wish for peace and prosperity for everyone.
Đơn vị đặc nhiệm tinh nhuệ này luôn hoàn thành mọi nhiệm vụ khó khăn.
This elite special forces unit always completes difficult missions.
Sau vụ việc, nhiều người dân vẫn còn hoảng loạn.
After the incident, many residents were still panicked.
